Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sáng rõ


[sáng rõ]
Full daylight; broad daylight.
Self-evident.
Sự việc sáng rõ
The fact is self-evident.



Full daylight; broad daylight
Self-evident
Sự việc sáng rõ The fact is self-evident


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.